Những câu giao tiếp khi gọi taxi bằng tiếng anh

05/06/2016 12:00:00 AM

Các tài xế lái xe taxi đã bao giờ rơi vào hoàn cảnh “dở khóc dở cười” khi gặp một vị khách nước ngoài hỏi đón bắt taxi và hỏi những câu giao tiếp thông thường bằng tiếng anh chưa? Taxi Group gửi đến các anh, chị tài xế taxi những câu tiếng anh giao tiếp thông thường nhất.

Đối với nghề lái xe taxi việc giao tiếp với khách rất quan trọng. Các tài xế lái xe taxi đã bao giờ rơi vào hoàn cảnh “dở khóc dở cười” khi gặp một vị khách nước ngoài hỏi đón bắt taxi và hỏi những câu giao tiếp thông thường bằng tiếng anh chưa? Thật đúng không gì tệ bằng chỉ biết gật đầu và ừ cho qua chuyện. Dưới đây, Taxi Group gửi đến các anh, chị tài xế taxi những câu tiếng anh giao tiếp thông thường nhất:

tieng-anh-taxi-group

1. Ordering a taxi (Gọi taxi):

- I’d like a taxi, please: tôi muốn gọi một chiếc taxi.

- Sorry, there are none available at the moment: xin lỗi quý khách, hiện giờ chúng tôi đang hết xe.

- Where are you?: quý khách đang ở đâu?

- What’s the address?: địa chỉ của quý khách ở đâu?

- I’m …: tôi đang ở …

+ at the Metropolitan Hotel: khách sạn Metropolitan

+ at the train station: ga tàu

+ at the corner of Nguyen Chi Thanh Street and Huynh Thuc Khang Street: ở góc phố giao giữa đường Nguyễn Chí Thanh và Huỳnh Thúc Kháng.

- Could I take your name, please?: cho tôi biết tên của anh/chị

- How long will I have to wait?: tôi sẽ phải chờ bao lâu?

- How long will it be?: sẽ mất bao lâu?

- Quarter of an hour: mười lăm phút

- About ten minutes: khoảng mười phút

- It’s on its way: xe trên đường đến rồi

tieng-anh-taxi-group

2. In taxi (Trên xe taxi):

- Where would you like to go?: anh/chị muốn đi đâu?

- I’d like to go to …: tôi muốn đi …

- Charing Cross station: ga tàu Charing Cross

- Could you take me to …?: hãy chở tôi tới …

+ The city centre: trung tâm thành phố

+ How much would it cost to …? đi tới … hết bao nhiêu tiền?

+ Heathrow Airport: sân bay Heathrow

- How much will it cost?: chuyến đi sẽ hết bao nhiêu tiền?

- Could we stop at a cashpoint?: chúng ta có thể dừng lại ở máy rút tiền được không?

- Is the meter switched on?: anh/chị đã bật đồng hồ công tơ mét chưa?

- Please switch the meter on: anh/chị bật đồng hồ công tơ mét lên đi!

- How long will the journey take?: chuyến đi hết bao lâu?

- Do you mind if I open the window?: tôi có thể mở cửa sổ được không?

- Do you mind if I close the window?: tôi có thể đóng cửa sổ được không?

- Are we almost there?: chúng ta gần đến nơi chưa?

- How much is it? hết bao nhiêu tiền?

- Have you got anything smaller? anh/chị có tiền nhỏ hơn không?

- That’s fine, keep the change : không sao đâu, anh/chị cứ giữ lấy tiền lẻ

- Would you like a receipt?: anh/chị có muốn lấy giấy biên nhận không?

- Could I have a receipt, please?: cho tôi xin giấy biên nhận được không?

- Could you pick me up here at …?: anh/chị có thể đón tôi ở đây lúc … được không?

- Six o’clock: 6 giờ

- Could you wait for me here?: anh/chị có thể chờ tôi ở đây được không?

tieng-anh-taxi-group

Biết được một số câu giao tiếp tiếng anh thông thường sẽ là một lợi thế đối với người lái xe dịch vụ taxi. Vì vậy, bạn hãy trang bị ngay cho mình những câu giao tiếp thông dụng trên.

Taxi Group tuyen lai xe tai ha noi. Liên hệ: 0987 081 357 (A Lâm - Trực tiếp).

60.00 1 1 1 1 1 60.00% - 1 Bình chọn
Taxi Group
60.00/10 3 bình chọn